Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yùn运
dòng动
huì会

Nghĩa tiếng Việt

đại hội thể thao

Âm Hán Việt

vận động hội

3 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 力 (sức lực)

6 nét

Bộ: 人 (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ sự kiện, thường kết hợp với các động từ như tổ chức hoặc tham gia

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vận động hội

Từng chữ

  • 运vậnvận chuyển, chở; chuyển động; vận may
  • 动độngđộng đậy, cử động, hoạt động
  • 会hộibiết (làm gì); có thể, sẽ; cuộc họp, hội; tụ họp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 下xià thanh 4个gè thanh 4月yuè thanh 4学xué thanh 2校xiào thanh 4开kāi thanh 1运yùn thanh 4动dòng thanh 4会huì thanh 4。

    Tháng sau trường tổ chức hội thao.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4运yùn thanh 4动dòng thanh 4会huì thanh 4上shàng thanh 4得dé thanh 2了le thanh 5第dì thanh 4一yī thanh 1名míng thanh 2。

    Cậu ấy đạt giải nhất trong hội thao.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.