Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Động từ动词
hái还
yǒu有

Nghĩa tiếng Việt

còn có, ngoài ra, hơn nữa (dùng để bổ sung thêm)

Âm Hán Việt

hoàn hữu

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Động từ动词

Thường đứng đầu câu hoặc phân cú để liên kết, bổ sung thêm thông tin hoặc liệt kê đối tượng mới

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hoàn hữu

Từng chữ

  • 还hoàncòn, vẫn (hái); trả lại, trở về (huán)
  • 有hữucó, sỡ hữu

Tầng từ vựng

还有 dùng để bổ sung thêm thông tin; 还 ở đây đọc 'hái' (vẫn, còn).

Câu ví dụ

  • 你还有问题吗?Nǐ hái yǒu wèntí ma? thanh 3

    Bạn còn câu hỏi nào không?

  • 我有一个哥哥,还有一个妹妹。Wǒ yǒu yí ge gēge, hái yǒu yí ge mèimei. thanh 3

    Tôi có một anh trai, còn có một em gái.

Kết hợp thường gặp

  • 还有什么hái yǒu shénme thanh 2

    còn gì nữa

  • 还有别的hái yǒu biéde thanh 2

    còn cái khác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.