Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词Danh từ名词

zhè huìr

Nghĩa tiếng Việt

lúc này, ngay bây giờ, thời điểm hiện tại. Dạng khẩu ngữ Bắc Kinh, tương đương 现在 nhưng thân mật hơn.

Âm Hán Việt

giá hội nhi

5 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 人 (người)

6 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词Danh từ名词

Làm trạng ngữ chỉ thời gian trong khẩu ngữ, tương đương với 现在

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giá hội nhi

Tầng từ vựng

Là khẩu ngữ thân mật, chủ yếu dùng trong tiếng Bắc Kinh/phương ngữ phía Bắc; văn viết dùng 此刻 hoặc 现在 thay thế.

Câu ví dụ

  • 你这会儿在干什么?Nǐ zhè huìr zài gàn shénme? thanh 3

    Lúc này bạn đang làm gì vậy?

  • 这会儿他还没到,再等等吧。Zhè huìr tā hái méi dào, zài děng děng ba. thanh 4

    Lúc này anh ấy chưa đến, chờ thêm tí nữa thôi.

  • 这会儿正是下班高峰期,路上很堵。Zhè huìr zhèng shì xiàbān gāofēngqī, lùshang hěn dǔ. thanh 4

    Lúc này đúng giờ cao điểm tan sở, đường tắc lắm.

  • 这会儿天还早,不用急。Zhè huìr tiān hái zǎo, bùyòng jí. thanh 4

    Lúc này trời còn sớm, không cần vội.

Kết hợp thường gặp

  • 这会儿正好zhè huìr zhènghǎo thanh 4

    lúc này vừa đúng lúc

  • 就这会儿jiù zhè huìr thanh 4

    ngay lúc này

  • 这会儿还早zhè huìr hái zǎo thanh 4

    lúc này còn sớm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.