Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yuǎn远
fāng方

Nghĩa tiếng Việt

nơi xa

Âm Hán Việt

viễn phương

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 方 (phương, phía)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho giới từ chỉ hướng hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

viễn phương

Từng chữ

  • 远viễnxa xôi
  • 方phươngphương, phía; vuông; phương pháp; phương thuốc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1望wàng thanh 4着zhe thanh 5远yuǎn thanh 3方fāng thanh 1,想xiǎng thanh 3念niàn thanh 4家jiā thanh 1乡xiāng thanh 1的de thanh 5亲qīn thanh 1人rén thanh 2。

    Anh ấy nhìn về phương xa, nhớ người thân ở quê.

  • 远yuǎn thanh 3方fāng thanh 1的de thanh 5朋péng thanh 2友you thanh 5给gěi thanh 3我wǒ thanh 3寄jì thanh 4来lái thanh 2了le thanh 5一yī thanh 1封fēng thanh 1信xìn thanh 4。

    Người bạn ở phương xa gửi cho tôi một lá thư.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.