Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yuǎn远
háng航

Nghĩa tiếng Việt

viễn du, đi xa bằng tàu thuyền

Âm Hán Việt

viễn hàng

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 舟 (cái thuyền)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm vị ngữ trong câu hoặc kết hợp với các động từ chỉ sự bắt đầu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

viễn hàng

Từng chữ

  • 远viễnxa xôi
  • 航hàngcái xuồng, thuyền; vượt qua

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这艘船将要远航到另一个大陆。Zhè sōu chuán jiāng yào yuǎnháng dào lìng yī ge dàlù. thanh 4

    Con tàu này sẽ viễn du đến một lục địa khác.

  • 水手们准备好远航的物资。Shuǐshǒumen zhǔnbèi hǎo yuǎnháng de wùzī. thanh 3

    Các thủy thủ đã chuẩn bị vật tư cho chuyến viễn du.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.