Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
wéi违
zhāng章

Nghĩa tiếng Việt

vi phạm quy định, trái phép

Âm Hán Việt

vi chương

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 立 (đứng thẳng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ hành vi hoặc phương tiện vi phạm quy định

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vi chương

Từng chữ

  • 违vikhông theo, không nghe, không tuân, làm trái; xa nhau
  • 章chươngchương (sách); trật tự mạch lạc; điều lệ; con dấu; huy chương

Tầng từ vựng

Vi phạm quy định hoặc luật.

Câu ví dụ

  • 驾驶车辆不能违章。Jiàshǐ chēliàng bùnéng wéizhāng. thanh 4

    Lái xe không được trái luật.

Kết hợp thường gặp

  • 违wéi thanh 2章zhāng thanh 1建jiàn thanh 4筑zhù thanh 4

    công trình xây dựng trái phép

  • 违wéi thanh 2章zhāng thanh 1行xíng thanh 2为wéi thanh 2

    hành vi vi phạm

  • 违wéi thanh 2章zhāng thanh 1停tíng thanh 2车chē thanh 1

    đỗ xe sai quy định

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.