Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
chí迟
dùn钝

Nghĩa tiếng Việt

chậm chạp, trì độn

Âm Hán Việt

trì độn

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

trì độn

Từng chữ

  • 迟trìtrì hoãn; chậm trễ, muộn
  • 钝độncùn, nhụt (không sắc)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 年nián thanh 2纪jì thanh 4大dà thanh 4了le thanh 5,反fǎn thanh 3应yìng thanh 4有yǒu thanh 3些xiē thanh 1迟chí thanh 2钝dùn thanh 4。

    Tuổi cao rồi, phản ứng có phần chậm chạp.

  • 他tā thanh 1对duì thanh 4这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3事shì thanh 4情qing thanh 5很hěn thanh 3迟chí thanh 2钝dùn thanh 4。

    Anh ấy rất chậm hiểu với những chuyện thế này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.