Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
xuǎn选
xiū修

Nghĩa tiếng Việt

môn học tự chọn

Âm Hán Việt

tuyển tu

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

9 nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ là các môn học tự chọn ở trường đại học

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tuyển tu

Từng chữ

  • 选tuyểnchọn lựa
  • 修tusửa chữa; xây dựng; tu dưỡng, tu hành; tỉa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3选xuǎn thanh 3修xiū thanh 1了le thanh 5中zhōng thanh 1国guó thanh 2历lì thanh 4史shǐ thanh 3。

    Tôi đã chọn học môn lịch sử Trung Quốc.

  • 这zhè thanh 4门mén thanh 2课kè thanh 4是shì thanh 4选xuǎn thanh 3修xiū thanh 1课kè thanh 4。

    Môn này là môn tự chọn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.