Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词

zhúzìzhújù

Nghĩa tiếng Việt

từng chữ từng câu

Âm Hán Việt

trục tự trục cú

4 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

10 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

6 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

10 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Dùng để mô tả sự cẩn thận, chi tiết trong đọc hoặc viết

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

trục tự trục cú

Từng chữ

  • 逐trụcđuổi đi; đuổi theo
  • 字tựchữ, chữ viết; tên chữ
  • 逐trụcđuổi đi; đuổi theo
  • 句cúcâu nói

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 老师逐字逐句地讲解课文。Lǎoshī zhúzìzhújù de jiǎngjiě kèwén thanh 3

    Giáo viên giảng giải bài khóa từng chữ từng câu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.