Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dì递
gěi给

Nghĩa tiếng Việt

đưa qua

Âm Hán Việt

đệ cấp

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

10 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong cấu trúc đệ cấp ai đó cái gì để biểu thị hành động chuyển tay

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đệ cấp

Từng chữ

  • 递đệđưa, chuyển, giao
  • 给cấpcho, đưa cho; cho (giới từ) (gěi); cung cấp (jǐ)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3把bǎ thanh 3盐yán thanh 2递dì thanh 4给gěi thanh 3我wǒ thanh 3。

    Làm ơn đưa lọ muối cho tôi.

  • 他tā thanh 1把bǎ thanh 3一yī thanh 1杯bēi thanh 1茶chá thanh 2递dì thanh 4给gěi thanh 3了le thanh 5客kè thanh 4人rén thanh 2。

    Anh ấy đưa một cốc trà cho khách.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.