Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tōng通
wǎng往

Nghĩa tiếng Việt

dẫn đến, thông đến (một địa điểm hoặc mục tiêu). Dùng cho đường sá, lối đi hoặc nghĩa bóng.

Âm Hán Việt

thông vãng

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

10 nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ địa điểm, nơi chốn mà con đường dẫn tới

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thông vãng

Từng chữ

  • 通thôngxuyên qua
  • 往vãnghướng về, đến; đi; đã qua

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường theo sau là danh từ địa điểm hoặc mục tiêu trừu tượng; khác với 通向 ở chỗ 通往 có thể thay thế nhau nhưng 通往 phổ biến hơn trong văn nói.

Câu ví dụ

  • 这条路通往城市中心。Zhè tiáo lù tōng wǎng chéngshì zhōngxīn. thanh 4

    Con đường này dẫn đến trung tâm thành phố.

  • 努力是通往成功的唯一途径。Nǔlì shì tōng wǎng chénggōng de wéiyī tújìng. thanh 3

    Nỗ lực là con đường duy nhất dẫn đến thành công.

  • 通往机场的高速公路正在维修。Tōng wǎng jīchǎng de gāosù gōnglù zhèngzài wéixiū. thanh 1

    Đường cao tốc dẫn đến sân bay đang được bảo dưỡng.

  • 他找到了一条通往山顶的小路。Tā zhǎodào le yī tiáo tōng wǎng shān dǐng de xiǎolù. thanh 1

    Anh ấy tìm được một con đường mòn dẫn lên đỉnh núi.

Kết hợp thường gặp

  • 通往成功tōng wǎng chénggōng thanh 1

    dẫn đến thành công

  • 通往未来tōng wǎng wèilái thanh 1

    dẫn đến tương lai

  • 通往目的地tōng wǎng mùdìdì thanh 1

    dẫn đến điểm đến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.