Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
tōng通
yòng用

Nghĩa tiếng Việt

được sử dụng chung

Âm Hán Việt

thông dụng

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

10 nét

Bộ: 用 (dùng, sử dụng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ trong câu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thông dụng

Từng chữ

  • 通thôngxuyên qua
  • 用dụngdùng, sử dụng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 英yīng thanh 1语yǔ thanh 3是shì thanh 4国guó thanh 2际jì thanh 4通tōng thanh 1用yòng thanh 4的de thanh 5语yǔ thanh 3言yán thanh 2。

    Tiếng Anh là ngôn ngữ thông dụng quốc tế.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3充chōng thanh 1电diàn thanh 4器qì thanh 4是shì thanh 4通tōng thanh 1用yòng thanh 4的de thanh 5。

    Loại sạc này dùng chung được.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.