Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zào造
chéng成

Nghĩa tiếng Việt

gây ra, tạo thành

Âm Hán Việt

tạo thành

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đi kèm với các tân ngữ chỉ kết quả không mong muốn như tổn thất, ảnh hưởng, khó khăn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tạo thành

Từng chữ

  • 造tạolàm, chế tạo; bịa đặt
  • 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn

Tầng từ vựng

指导致某种结果发生,多用于不好的结果(损失、伤害、困难等)。

Câu ví dụ

  • 暴bào thanh 4风fēng thanh 1雨yǔ thanh 3造zào thanh 4成chéng thanh 2了le thanh 5很hěn thanh 3大dà thanh 4损sǔn thanh 3失shī thanh 1。

    Bão tố đã gây ra thiệt hại lớn.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5话huà thanh 4造zào thanh 4成chéng thanh 2了le thanh 5误wù thanh 4会huì thanh 4。

    Lời nói của anh ấy đã gây ra hiểu lầm.

Kết hợp thường gặp

  • 造zào thanh 4成chéng thanh 2损sǔn thanh 3失shī thanh 1

    gây thiệt hại

  • 造zào thanh 4成chéng thanh 2影yǐng thanh 3响xiǎng thanh 3

    gây ảnh hưởng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.