Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
yù遇
jiàn见

Nghĩa tiếng Việt

gặp; bắt gặp

Âm Hán Việt

ngộ kiến

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

12 nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

ngộ kiến

Từng chữ

  • 遇ngộgặp gỡ
  • 见kiếngặp, thấy

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3在zài thanh 4超chāo thanh 1市shì thanh 4遇yù thanh 4见jiàn thanh 4了le thanh 5我wǒ thanh 3的de thanh 5老lǎo thanh 3师shī thanh 1。

    Tôi gặp thầy giáo của mình ở siêu thị.

  • 真没想到在这儿遇见你!zhēn méi xiǎng dào zài zhèr yù jiàn nǐ! thanh 1

    Thật không ngờ lại gặp bạn ở đây!

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.