Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
xiá遐
xiǎng想

Nghĩa tiếng Việt

Hư tưởng, mơ mộng hão huyền

Âm Hán Việt

hà tưởng

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辵 (bộ sước)

12 nét

Bộ: 心 (lòng)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ chỉ trạng thái thả hồn suy tưởng hoặc làm danh từ chỉ những suy nghĩ bay bổng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hà tưởng

Từng chữ

  • 遐hàxa cách
  • 想tưởngnghĩ; muốn; nhớ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她喜欢在空闲时遐想。Tā xǐhuān zài kòngxián shí xiáxiǎng. thanh 1

    Cô ấy thích mơ mộng hão huyền khi rảnh rỗi.

  • 他的遐想被现实打断了。Tā de xiáxiǎng bèi xiànshí dǎduàn le. thanh 1

    Sự mơ mộng của anh ấy bị hiện thực cắt ngang.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.