Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

yízhǔjìchéng

Nghĩa tiếng Việt

thừa kế theo di chúc

Âm Hán Việt

di chúc kế thừa

4 chữ45 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

12 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

15 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

10 nét

Bộ: 手 (cái tay)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thuật ngữ pháp lý chỉ việc hưởng di sản dựa trên văn bản di chúc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

di chúc kế thừa

Từng chữ

  • 遗dimất, thất lạc
  • 嘱chúcdặn dò
  • 继kếtiếp theo, nối tiếp
  • 承thừavâng theo; hứng, đón lấy, nhận lấy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.