Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
jiāo郊
wài外

Nghĩa tiếng Việt

vùng ngoại ô, ngoại thành: khu vực bên ngoài thành phố nhưng chưa hẳn là nông thôn.

Âm Hán Việt

giao ngoại

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (vùng đất nhỏ)

8 nét

Bộ: 夕 (buổi chiều, buổi tối)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường kết hợp với 去 (đi) hoặc 在 (ở) để chỉ phương hướng, địa điểm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

giao ngoại

Từng chữ

  • 郊giaongoại thành, ngoại ô
  • 外ngoạibên ngoài

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

郊外 nhấn mạnh sự đối lập với nội thành; tương tự 郊区 nhưng 郊外 mang sắc thái bình dị, gần với thiên nhiên hơn.

Câu ví dụ

  • 他们驱车去郊外野餐,享受大自然。Tāmen qū chē qù jiāowài yěcān, xiǎngshòu dà zìrán. thanh 1

    Họ lái xe ra ngoại ô dã ngoại, tận hưởng thiên nhiên.

  • 郊外的空气比市区清新得多。Jiāowài de kōngqì bǐ shìqū qīngxīn de duō. thanh 1

    Không khí vùng ngoại ô trong lành hơn nội thành nhiều.

  • 周末去郊外爬山是很多人的休闲方式。Zhōumò qù jiāowài páshān shì hěn duō rén de xiūxián fāngshì. thanh 1

    Cuối tuần ra ngoại ô leo núi là cách thư giãn của nhiều người.

  • 这座工厂位于城市郊外,交通便利。Zhè zuò gōngchǎng wèiyú chéngshì jiāowài, jiāotōng biànlì. thanh 4

    Nhà máy này nằm ở ngoại ô thành phố, giao thông thuận tiện.

Kết hợp thường gặp

  • 城市郊外chéngshì jiāowài thanh 2

    ngoại ô thành phố

  • 郊外野餐jiāowài yěcān thanh 1

    dã ngoại ngoại ô

  • 郊外旅游jiāowài lǚyóu thanh 1

    du lịch vùng ngoại ô

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.