Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
bù部
fen分

Nghĩa tiếng Việt

bộ phận, phần

Âm Hán Việt

bộ phận

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm danh từ đứng sau từ chỉ số lượng hoặc làm định ngữ để giới hạn phạm vi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bộ phận

Từng chữ

  • 部bộbộ, khoa, ngành, ban; bộ (sách, phim,...)
  • 分phậnchia, phân chia; phút; xu (1/100 tệ); điểm số (fēn); phần (fèn)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4问wèn thanh 4题tí thanh 2的de thanh 5一yī thanh 1部bù thanh 4分fen thanh 5

    Đây là một phần của vấn đề

  • 大dà thanh 4部bù thanh 4分fen thanh 5学xué thanh 2生shēng thanh 1

    Đa số học sinh

  • 一yī thanh 1部bù thanh 4分fen thanh 5人rén thanh 2同tóng thanh 2意yì thanh 4

    Một bộ phận người đồng ý

Kết hợp thường gặp

  • 大dà thanh 4部bù thanh 4分fen thanh 5

    đa số, phần lớn

  • 小xiǎo thanh 3部bù thanh 4分fen thanh 5

    phần nhỏ

  • 一yī thanh 1部bù thanh 4分fen thanh 5

    một phần

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.