Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
pèi配
bèi备

Nghĩa tiếng Việt

trang bị; bố trí; sắp đặt

Âm Hán Việt

phối bị

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 酉 (Dậu (ngôi thứ 10 hàng Chi))

10 nét

Bộ: 夂 (bàn chân chúc xuống, đi tới)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ trang thiết bị hoặc nhân lực được phân bổ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phối bị

Từng chữ

  • 配phốikết hợp; giao hợp; pha, hoà; phân phối
  • 备bịchuẩn bị, sắp sẵn; đầy đủ; đề phòng; thiết bị

Tầng từ vựng

配备 chỉ việc trang bị, bố trí nhân lực hoặc thiết bị. Thường dùng cho thiết bị, cơ sở vật chất.

Câu ví dụ

  • 这辆车配备了空调。Zhè liàng chē pèibèi le kōngtiáo. thanh 4

    Chiếc xe này được trang bị điều hòa.

  • 房间配备了电脑和网络。Fángjiān pèibèi le diànnǎo hé wǎngluò. thanh 2

    Phòng được trang bị máy tính và mạng.

Kết hợp thường gặp

  • 配pèi thanh 4备bèi thanh 4人rén thanh 2员yuán thanh 2

    bố trí nhân sự

  • 配pèi thanh 4备bèi thanh 4齐qí thanh 2全quán thanh 2

    trang bị đầy đủ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.