Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
chóng重
jiàn建

Nghĩa tiếng Việt

tái thiết, xây dựng lại (sau khi bị phá huỷ hoặc sụp đổ)

Âm Hán Việt

trùng kiến

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 里 (bên trong)

9 nét

Bộ: 廴 (bước dài, kéo dài đường đi)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ là công trình, quê hương hoặc các mối quan hệ cần khôi phục

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trùng kiến

Từng chữ

  • 重trùngnặng; quan trọng, coi trọng (zhòng); lại, lặp lại (chóng)
  • 建kiếnxây dựng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt: trùng kiến. 重 đọc chóng (làm lại) không phải zhòng (nặng) trong từ này. Dùng cả nghĩa vật chất (tòa nhà, thành phố) lẫn trừu tượng (niềm tin, quan hệ).

Câu ví dụ

  • 地震后政府开始重建工作Dìzhèn hòu zhèngfǔ kāishǐ chóngjiàn gōngzuò thanh 4

    Sau trận động đất, chính phủ bắt đầu công tác tái thiết

  • 他们努力重建家园Tāmen nǔlì chóngjiàn jiāyuán thanh 1

    Họ nỗ lực xây dựng lại quê nhà

  • 重建信任需要时间Chóngjiàn xìnrèn xūyào shíjiān thanh 2

    Tái thiết niềm tin cần có thời gian

  • 这座古城正在重建Zhè zuò gǔchéng zhèngzài chóngjiàn thanh 4

    Thành cổ này đang được xây dựng lại

Kết hợp thường gặp

  • 重建家园chóngjiàn jiāyuán thanh 2

    xây dựng lại quê nhà

  • 灾后重建zāi hòu chóngjiàn thanh 1

    tái thiết sau thiên tai

  • 重建工作chóngjiàn gōngzuò thanh 2

    công tác tái thiết

  • 重建信任chóngjiàn xìnrèn thanh 2

    tái thiết niềm tin

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.