Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jīn金
pái牌

Nghĩa tiếng Việt

huy chương vàng

Âm Hán Việt

kim bài

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 金 (vàng, tiền)

8 nét

Bộ: 片 (miếng, tấm, mảnh)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như đoạt được, giành được trong thi đấu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kim bài

Từng chữ

  • 金kimvàng, tiền; sao Kim; nước Kim
  • 牌bàibiển, bảng; nhãn hiệu; quân bài, thẻ bài

Tầng từ vựng

指体育比赛中第一名获得 的金色奖章。也可比喻第一名或最好的。

Câu ví dụ

  • 中zhōng thanh 1国guó thanh 2队duì thanh 4获huò thanh 4得dé thanh 2了le thanh 5金jīn thanh 1牌pái thanh 2。

    Đội Trung Quốc đã giành huy chương vàng.

  • 他tā thanh 1为wèi thanh 4祖zǔ thanh 3国guó thanh 2赢yíng thanh 2得dé thanh 2了le thanh 5一yī thanh 1块kuài thanh 4金jīn thanh 1牌pái thanh 2。

    Anh ấy đã giành được một huy chương vàng cho tổ quốc.

Kết hợp thường gặp

  • 获huò thanh 4得dé thanh 2金jīn thanh 1牌pái thanh 2

    giành huy chương vàng

  • 金jīn thanh 1牌pái thanh 2得dé thanh 2主zhǔ thanh 3

    người đoạt huy chương vàng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.