Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jīn金
yú鱼

Nghĩa tiếng Việt

Cá vàng

Âm Hán Việt

kim ngư

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 金 (vàng, tiền)

8 nét

Bộ: 鱼 (con cá)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ loài vật cụ thể, thường đi kèm lượng từ con trong tiếng Trung

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kim ngư

Từng chữ

  • 金kimvàng, tiền; sao Kim; nước Kim
  • 鱼ngưcon cá

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 鱼yú thanh 2缸gāng thanh 1里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3几jǐ thanh 3条tiáo thanh 2金jīn thanh 1鱼yú thanh 2。

    Trong bể cá có mấy con cá vàng.

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5很hěn thanh 3喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5看kàn thanh 4金jīn thanh 1鱼yú thanh 2游yóu thanh 2来lái thanh 2游yóu thanh 2去qù thanh 4。

    Đứa trẻ rất thích xem cá vàng bơi qua bơi lại.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.