Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

zhōngbiǎo

Nghĩa tiếng Việt

đồng hồ (nói chung)

Âm Hán Việt

chung biểu

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

9 nét

Bộ: 衣 (áo, quần áo)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ chung các loại thiết bị đo thời gian như đồng hồ treo tường, đồng hồ đeo tay

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chung biểu

Từng chữ

  • 钟chungđồng hồ; chuông; giờ, phút (时钟, 分钟)
  • 表biểuđồng hồ (đeo tay); bảng biểu; biểu thị; họ ngoại (anh chị em họ)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他经营一家钟表店。Tā jīngyíng yī jiā zhōngbiǎo diàn thanh 1

    Anh ấy kinh doanh một cửa hàng đồng hồ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.