Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

qīnchāidàchén

Nghĩa tiếng Việt

đại thần khâm sai

Âm Hán Việt

khâm sai đại thần

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

9 nét

Bộ: 工 (công việc)

9 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 臣 (bề tôi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chức danh lịch sử hoặc dùng mỉa mai người được cấp trên phái xuống

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khâm sai đại thần

Từng chữ

  • 钦khâmcủa vua, thuộc về vua
  • 差saikém, thiếu (chà); chênh lệch (chā); đi công tác (chāi)
  • 大đạito, lớn
  • 臣thầnbề tôi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.