Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
líng铃
shēng声

Nghĩa tiếng Việt

tiếng chuông, chuông báo

Âm Hán Việt

linh thanh

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

10 nét

Bộ: 士 (học trò)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ kết hợp với động từ 响 hoặc làm tân ngữ cho động từ 听

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

linh thanh

Từng chữ

  • 铃linhcái chuông
  • 声thanhtiếng, âm thanh

Tầng từ vựng

Từ chỉ tiếng chuông từ điện thoại, cửa, trường học.

Câu ví dụ

  • 电话铃声Diànhuà língshēng thanh 4

    Chuông điện thoại

  • 上shàng thanh 4课kè thanh 4的de thanh 5铃líng thanh 2声shēng thanh 1响xiǎng thanh 3了le thanh 5。

    Chuông vào lớp reo rồi.

Kết hợp thường gặp

  • 门mén thanh 2铃líng thanh 2声shēng thanh 1

    tiếng chuông cửa

  • 上shàng thanh 4课kè thanh 4铃líng thanh 2声shēng thanh 1

    chuông vào lớp

  • 铃líng thanh 2声shēng thanh 1响xiǎng thanh 3起qǐ thanh 3

    tiếng chuông vang lên

  • 铃líng thanh 2声shēng thanh 1大dà thanh 4作zuò thanh 4

    chuông reo inh ỏi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.