Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
yín银
zi子

Nghĩa tiếng Việt

bạc (kim loại), tiền bạc (thời xưa)

Âm Hán Việt

ngân tử

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

11 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

ngân tử

Từng chữ

  • 银ngânbạc, Ag
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 古gǔ thanh 3时shí thanh 2候hou thanh 5人rén thanh 2们men thanh 5用yòng thanh 4银yín thanh 2子zi thanh 5买mǎi thanh 3东dōng thanh 1西xi thanh 5。

    Thời xưa người ta dùng bạc để mua đồ.

  • 他tā thanh 1攒zǎn thanh 3了le thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1银yín thanh 2子zi thanh 5。

    Ông ta tích góp được rất nhiều bạc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.