Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yín银
pái牌

Nghĩa tiếng Việt

huy chương bạc

Âm Hán Việt

ngân bài

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

11 nét

Bộ: 片 (miếng, tấm, mảnh)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ vật thể, thường làm tân ngữ sau động từ như 获得 (đạt được), 摘得 (giành được)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ngân bài

Từng chữ

  • 银ngânbạc, Ag
  • 牌bàibiển, bảng; nhãn hiệu; quân bài, thẻ bài

Tầng từ vựng

Chỉ huy chương bạc, vị trí thứ hai trong thi đấu. Khác với '金牌' (vàng) và '铜牌' (đồng).

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1获huò thanh 4得dé thanh 2了le thanh 5奥ào thanh 4运yùn thanh 4会huì thanh 4的de thanh 5银yín thanh 2牌pái thanh 2。

    Anh ấy giành được huy chương bạc Olympic.

  • 银yín thanh 2牌pái thanh 2代dài thanh 4表biǎo thanh 3第dì thanh 4二èr thanh 4名míng thanh 2。

    Huy chương bạc đại diện cho vị trí thứ hai.

Kết hợp thường gặp

  • 获huò thanh 4得dé thanh 2银yín thanh 2牌pái thanh 2

    giành huy chương bạc

  • 银yín thanh 2牌pái thanh 2得dé thanh 2主zhǔ thanh 3

    người giành huy chương bạc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.