Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
jù锯
zi子

Nghĩa tiếng Việt

cái cưa

Âm Hán Việt

cứ tử

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

13 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

cứ tử

Từng chữ

  • 锯cứcưa; cái cưa
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1用yòng thanh 4锯jù thanh 4子zi thanh 5锯jù thanh 4木mù thanh 4头tou thanh 5。

    Anh ấy dùng cưa để cưa gỗ.

  • 这zhè thanh 4把bǎ thanh 3锯jù thanh 4子zi thanh 5很hěn thanh 3锋fēng thanh 1利lì thanh 4。

    Cái cưa này rất sắc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.