Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
bì闭
guān关

Nghĩa tiếng Việt

bế quan, đóng cửa, không giao thiệp

Âm Hán Việt

bế quan

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 门 (cái cửa)

6 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

bế quan

Từng chữ

  • 闭bếđóng, khép (cửa); nhắm (mắt); ngậm; bế tắc, bí; che, đậy
  • 关quancửa ải, cửa ô; đóng (cửa); quan hệ, liên quan

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1闭bì thanh 4关guān thanh 1一yī thanh 1个gè thanh 4月yuè thanh 4,专zhuān thanh 1心xīn thanh 1写xiě thanh 3书shū thanh 1。

    Anh ấy đóng cửa một tháng để chuyên tâm viết sách.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5国guó thanh 2家jiā thanh 1曾céng thanh 2经jīng thanh 1闭bì thanh 4关guān thanh 1锁suǒ thanh 3国guó thanh 2。

    Đất nước này từng bế quan tỏa cảng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.