Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

chuǎngshìjiè

Nghĩa tiếng Việt

xông pha ra thế giới, bôn ba kiếm sống

Âm Hán Việt

sấm thế giới

3 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 门 (cái cửa)

6 nét

Bộ: 一 (một, 1)

5 nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để chỉ việc rời quê hương đi làm ăn xa

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

sấm thế giới

Từng chữ

  • 闯sấmxông vào, xông pha; gây ra (hoạ)
  • 世thếđời, thế gian, thế giới; đời người, thế hệ
  • 界giớigiới, ranh giới; giới (ngành, lĩnh vực)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他年轻时就独自一人闯世界。tā niánqīng shí jiù dúzì yīrén chuǎngshìjiè thanh 1

    Khi còn trẻ, anh ấy đã một mình xông pha ra thế giới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.