Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

nàorāngrāng

Nghĩa tiếng Việt

ồn ào, huyên náo

Âm Hán Việt

náo nhương nhương

3 chữ48 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 门 (cái cửa)

8 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

20 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

20 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả âm thanh ồn ào, hỗn tạp

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

náo nhương nhương

Từng chữ

  • 闹náoồn ào, náo nhiệt; quậy, làm ầm; gặp, bị (bệnh, thiên tai)
  • 嚷nhươngầm ĩ
  • 嚷nhươngầm ĩ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 窗外闹嚷嚷的,发生了什么事情?Chuāngwài nàorāngrāng de, fāshēngle shénme shìqíng? thanh 1

    Ngoài cửa sổ ồn ào quá, đã xảy ra chuyện gì vậy?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.