Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

mǐnjù

Nghĩa tiếng Việt

kịch Mân, một loại hình hí khúc địa phương của tỉnh Phúc Kiến

Âm Hán Việt

mân kịch

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 门 (cái cửa)

9 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ tên một loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mân kịch

Từng chữ

  • 闽mânhọ Mân
  • 剧kịchkịch, vở kịch; dữ dội, kịch liệt

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 闽剧是福建省的传统剧种。mǐnjù shì fújiànshěng de chuántǒng jùzhǒng thanh 3

    Kịch Mân là loại hình kịch truyền thống của tỉnh Phúc Kiến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.