Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yuè阅
lǎn览
shì室

Nghĩa tiếng Việt

phòng đọc

Âm Hán Việt

duyệt lãm thất

3 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 门 (cái cửa)

10 nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

9 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này làm danh từ chỉ địa điểm, thường làm tân ngữ sau động từ chỉ hành động như 去 hoặc 在

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

duyệt lãm thất

Từng chữ

  • 阅duyệtxem xét; từng trải; tờ ghi công trạng
  • 览lãmxem, ngắm
  • 室thấtnhà; huyệt chôn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5在zài thanh 4阅yuè thanh 4览lǎn thanh 3室shì thanh 4看kàn thanh 4书shū thanh 1。

    Chúng tôi đọc sách ở phòng đọc.

  • 阅yuè thanh 4览lǎn thanh 3室shì thanh 4里lǐ thanh 3很hěn thanh 3安ān thanh 1静jìng thanh 4。

    Trong phòng đọc rất yên tĩnh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.