Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
duì队
zhǎng长

Nghĩa tiếng Việt

đội trưởng

Âm Hán Việt

đội trưởng

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (gò đất)

4 nét

Bộ: 长 (to, lớn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ chức vụ, đứng trước tên người hoặc làm chủ ngữ, tân ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đội trưởng

Từng chữ

  • 队độiđội quân; dàn thành hàng
  • 长trưởngdài; lâu (cháng); lớn lên; người đứng đầu (zhǎng)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5队duì thanh 4的de thanh 5队duì thanh 4长zhǎng thanh 3

    Anh ấy là đội trưởng của đội chúng tôi

  • 队duì thanh 4长zhǎng thanh 3带dài thanh 4领lǐng thanh 3大dà thanh 4家jiā thanh 1训xùn thanh 4练liàn thanh 4

    Đội trưởng dẫn dắt mọi người tập luyện

  • 选xuǎn thanh 3队duì thanh 4长zhǎng thanh 3

    Bầu đội trưởng

Kết hợp thường gặp

  • 当dāng thanh 1队duì thanh 4长zhǎng thanh 3

    làm đội trưởng

  • 副fù thanh 4队duì thanh 4长zhǎng thanh 3

    đội phó

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.