Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

yángsǎn xiàoyìng

Nghĩa tiếng Việt

hiệu ứng ô che nắng (trong khí tượng)

Âm Hán Việt

dương tản hiệu ứng

4 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (gò đất)

6 nét

Bộ: 人 (người)

6 nét

Bộ: 攵 (phộc)

10 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Hiện tượng các hạt bụi trong khí quyển làm giảm bức xạ mặt trời

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

dương tản hiệu ứng

Từng chữ

  • 阳dươngmặt trời; dương
  • 伞tảncái ô, cái dù
  • 效hiệubắt chước; ví với; công hiệu
  • 应ứngnên, cần phải (yīng); đáp ứng, ứng phó (yìng)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.