Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yīn阴
tiān天

Nghĩa tiếng Việt

trời âm u

Âm Hán Việt

âm thiên

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (gò đất)

6 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ thời tiết, có thể làm chủ ngữ hoặc trạng ngữ chỉ thời gian trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

âm thiên

Từng chữ

  • 阴âmbóng mát; mặt trái, mặt sau; số âm; ngầm, bí mật
  • 天thiêntrời, bầu trời; ngày; thời tiết; tự nhiên

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 今jīn thanh 1天tiān thanh 1是shì thanh 4阴yīn thanh 1天tiān thanh 1

    Hôm nay trời âm u

  • 不bù thanh 4喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5阴yīn thanh 1天tiān thanh 1

    Không thích trời âm u

  • 阴yīn thanh 1天tiān thanh 1不bù thanh 4下xià thanh 4雨yǔ thanh 3

    Trời âm u nhưng không mưa

Kết hợp thường gặp

  • 阴yīn thanh 1天tiān thanh 1了le thanh 5

    trời đã âm u

  • 大dà thanh 4阴yīn thanh 1天tiān thanh 1

    trời u ám lắm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.