Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thuật ngữ hóa học chỉ số hạt trong một mol chất
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
a phục già đức la thường lượng
Từng chữ
- 阿atiền tố gọi thân mật (阿姨); a (phiên âm)
- 伏phụcáp mặt vào; ẩn nấp; bái phục, tuân theo
- 伽già(xem: già lam 伽藍)
- 德đứcđạo đức, thiện; ơn, ân; nước Đức
- 罗lavải lụa; cái lưới; bày biện
- 常thườngthông thường, bình thường
- 量lượnglượng, số lượng (liàng); đo, đong (liáng)
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.