Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

shǎnxī bāngzi

Nghĩa tiếng Việt

Một loại hình kịch hát truyền thống của tỉnh Thiểm Tây (Trung Quốc)

Âm Hán Việt

thiểm tây bang tử

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (gò đất)

8 nét

Bộ: 襾 (che, chùm lên)

6 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Đây là danh từ chỉ một loại hình nghệ thuật sân khấu đặc thù

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thiểm tây bang tử

Từng chữ

  • 陕thiểmtên gọi tắt của tỉnh Thiểm Tây của Trung Quốc
  • 西tâyphía tây, phương tây
  • 梆bangcái mõ dài
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.