Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Giới từ介词
chú除
qù去

Nghĩa tiếng Việt

trừ bỏ, loại bỏ, không kể

Âm Hán Việt

trừ khứ

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (gò đất)

9 nét

Bộ: 厶 (riêng tư, của riêng mình)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Giới từ介词

Có thể làm động từ loại bỏ vật gì đó, hoặc làm giới từ mang nghĩa ngoại trừ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ (我在家吃饭), ngược với trật tự tiếng Việt.

Âm Hán Việt

trừ khứ

Từng chữ

  • 除trừtrừ bỏ, loại bỏ; ngoài, trừ (除了); chia (phép chia)
  • 去khứđi; bỏ; đã qua

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ việc loại bỏ hoặc 'ngoài ra'. Có cấu trúc '除去...之外' (ngoài... ra).

Câu ví dụ

  • 除去这个原因Chúqù zhège yuányīn thanh 2

    Trừ nguyên nhân này

  • 除去成本chúqù chéngběn thanh 2

    Trừ chi phí

  • 除去他之外chúqù tā zhīwài thanh 2

    Ngoài anh ấy ra

  • 除去杂质chúqù zázhì thanh 2

    Loại bỏ tạp chất

Kết hợp thường gặp

  • 除去之后chúqù zhīhòu thanh 2

    sau khi loại bỏ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.