Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
nán难
yǐ以

Nghĩa tiếng Việt

khó; khó có thể; khó mà

Âm Hán Việt

nan dĩ

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại)

10 nét

Bộ: 人 (người)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Luôn đứng trước động từ song âm tiết để biểu thị việc gì đó rất khó thực hiện

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

nan dĩ

Từng chữ

  • 难nankhó khăn
  • 以dĩlấy, dùng; để; vì; (trong 以前, 以后)

Tầng từ vựng

难以 đứng trước động từ để chỉ việc làm đó khó thực hiện. Tương đương với "khó có thể" hoặc "khó mà".

Câu ví dụ

  • 这个问题难以解决。Zhège wèntí nányǐ jiějué. thanh 4

    Vấn đề này khó giải quyết.

  • 我难以相信这是真的。Wǒ nányǐ xiāngxìn zhè shì zhēn de. thanh 3

    Tôi khó mà tin đây là sự thật.

Kết hợp thường gặp

  • 难nán thanh 2以yǐ thanh 3置zhì thanh 4信xìn thanh 4

    khó tin

  • 难nán thanh 2以yǐ thanh 3想xiǎng thanh 3象xiàng thanh 4

    khó tưởng tượng

  • 难nán thanh 2以yǐ thanh 3忘wàng thanh 4怀huái thanh 2

    khó quên

  • 难nán thanh 2以yǐ thanh 3忍rěn thanh 3受shòu thanh 4

    khó chịu đựng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.