Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gù雇
zhǔ主

Nghĩa tiếng Việt

chủ (nhân), ông chủ, người thuê người làm

Âm Hán Việt

cố chủ

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 隹 (chim đuôi ngắn)

12 nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ người sử dụng lao động, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cố chủ

Từng chữ

  • 雇cốthuê, mướn (người)
  • 主chủchủ, người đứng đầu; chủ yếu; chủ trương

Tầng từ vựng

Người trả tiền thuê người làm việc.

Câu ví dụ

  • 雇员和雇主之间应该有良好的关系。Gùyuán hé gùzhǔ zhījiān yīnggāi yǒu liánghǎo de guānxì. thanh 4

    Giữa nhân viên và chủ nhân nên có quan hệ tốt đẹp.

Kết hợp thường gặp

  • 雇gù thanh 4主zhǔ thanh 3和hé thanh 2雇gù thanh 4员yuán thanh 2

    chủ và người làm thuê

  • 雇gù thanh 4主zhǔ thanh 3责zé thanh 2任rèn thanh 4

    trách nhiệm của chủ lao động

  • 大dà thanh 4雇gù thanh 4主zhǔ thanh 3

    chủ lao động lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.