Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm danh từ chỉ người sử dụng lao động, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
cố chủ
Từng chữ
- 雇cốthuê, mướn (người)
- 主chủchủ, người đứng đầu; chủ yếu; chủ trương
Tầng từ vựng
Người trả tiền thuê người làm việc.
Câu ví dụ
- 雇员和雇主之间应该有良好的关系。
Giữa nhân viên và chủ nhân nên có quan hệ tốt đẹp.
Kết hợp thường gặp
- 雇主和雇员
chủ và người làm thuê
- 雇主责任
trách nhiệm của chủ lao động
- 大雇主
chủ lao động lớn
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.