Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

língjùlí

Nghĩa tiếng Việt

khoảng cách bằng không, rất gần

Âm Hán Việt

linh cự li

3 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 雨 (mưa)

13 nét

Bộ: 足 (chân)

11 nét

Bộ: 禸 (vết chân thú)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để nhấn mạnh sự tiếp xúc gần gũi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

linh cự li

Từng chữ

  • 零linhkhông, số 0; lẻ, linh; vụn vặt
  • 距cựkhoảng cách
  • 离licách, rời xa; chia lìa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 粉丝与明星零距离接触。Fěnsī yǔ míngxīng língjùlí jiēchù thanh 3

    Người hâm mộ tiếp xúc gần gũi với ngôi sao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.