Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

wùsōng

Nghĩa tiếng Việt

hiện tượng sương giá kết tinh trên cành cây, thường gọi là cây băng

Âm Hán Việt

vụ tùng

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 雨 (mưa)

13 nét

Bộ: 冫 (băng, nước đá)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Đây là một hiện tượng thời tiết đặc trưng ở vùng lạnh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vụ tùng

Từng chữ

  • 雾vụsương mù
  • 凇tùnggiọt nước đóng băng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 吉jí thanh 2林lín thanh 2雾wù thanh 4凇sōng thanh 1非fēi thanh 1常cháng thanh 2有yǒu thanh 3名míng thanh 2。

    Cảnh băng tuyết bám cây (vụ tùng) ở Cát Lâm rất nổi tiếng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.