Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

qīngsìliào

Nghĩa tiếng Việt

thức ăn xanh (cho gia súc)

Âm Hán Việt

thanh tự liệu

3 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 青 (xanh, màu xanh)

8 nét

Bộ: 饣 (ăn)

8 nét

Bộ: 斗 (đấu, đấu tranh (dòu))

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong chăn nuôi để chỉ các loại cỏ, rau tươi làm thức ăn cho động vật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thanh tự liệu

Từng chữ

  • 青thanhxanh, màu xanh
  • 饲tựcho ăn, chăn nuôi
  • 料liệuvật liệu, nguyên liệu; dự liệu, đoán

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.