Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
miàn面
duì对

Nghĩa tiếng Việt

đối mặt, đối diện

Âm Hán Việt

diện đối

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 面 (mặt)

9 nét

Bộ: 寸 (tấc (đơn vị đo chiều dài))

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ trực tiếp là người, hoàn cảnh thực tế hoặc các vấn đề cần giải quyết

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

diện đối

Từng chữ

  • 面diệnmặt; bề mặt
  • 对đốicặp; đúng; quay về phía; trả lời

Tầng từ vựng

Có thể là đối mặt (khó khăn, thử thách) hoặc hướng mặt về phía (vị trí).

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4勇yǒng thanh 3敢gǎn thanh 3面miàn thanh 4对duì thanh 4困kùn thanh 4难nan thanh 5。

    Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với khó khăn.

  • 房fáng thanh 2子zi thanh 5面miàn thanh 4对duì thanh 4着zhe thanh 5大dà thanh 4海hǎi thanh 3。

    Ngôi nhà hướng ra biển.

Kết hợp thường gặp

  • 面miàn thanh 4对duì thanh 4困kùn thanh 4难nan thanh 5

    đối mặt khó khăn

  • 面miàn thanh 4对duì thanh 4现xiàn thanh 4实shí thanh 2

    đối mặt với hiện thực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.