Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bǎ靶
zi子

Nghĩa tiếng Việt

tấm bia (để bắn), mục tiêu cụ thể; nghĩa bóng: người hoặc vật bị chỉ trích, tấn công.

Âm Hán Việt

bá tử

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 革 (thay đổi)

13 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như bắn, ngắm hoặc làm bia đỡ đạn theo nghĩa bóng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bá tử

Từng chữ

  • 靶bádây cương ngựa; cái bia để bắn
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nghĩa bóng 「người bị nhắm vào để chỉ trích」 rất phổ biến trong ngôn ngữ chính trị và báo chí.

Câu ví dụ

  • 士兵们练习射击,对准靶子开枪。Shìbīngmen liànxí shèjī, duìzhǔn bǎzi kāiqiāng. thanh 4

    Các binh sĩ luyện tập bắn súng, nhắm vào bia bắn.

  • 他总是成为媒体批评的靶子。Tā zǒng shì chéngwéi méitǐ pīpíng de bǎzi. thanh 1

    Anh ấy luôn trở thành mục tiêu chỉ trích của truyền thông.

  • 射箭比赛中,选手必须射中靶子的中心。Shèjiàn bǐsài zhōng, xuǎnshǒu bìxū shèzhōng bǎzi de zhōngxīn. thanh 4

    Trong thi bắn cung, vận động viên phải bắn trúng trung tâm bia.

Kết hợp thường gặp

  • 射中靶子shèzhōng bǎzi thanh 4

    bắn trúng bia

  • 成为靶子chéngwéi bǎzi thanh 2

    trở thành mục tiêu

  • 批评的靶子pīpíng de bǎzi thanh 1

    mục tiêu của sự chỉ trích

  • 立靶子lì bǎzi thanh 4

    dựng bia

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.