Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho các động từ như nghe, tổ chức, tham gia
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
âm nhạc hội
Từng chữ
- 音âmâm, tiếng
- 乐nhạcvui, vui vẻ (lè); âm nhạc (yuè)
- 会hộibiết (làm gì); có thể, sẽ; cuộc họp, hội; tụ họp
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我们去听音乐会
Chúng tôi đi nghe hòa nhạc
- 音乐会很精彩
Buổi hòa nhạc rất xuất sắc
- 票音乐会的票卖完了
Vé hòa nhạc đã bán hết
Kết hợp thường gặp
- 听音乐会
nghe hòa nhạc
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.