Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

yīnróngwǎnzài

Nghĩa tiếng Việt

giọng nói và dung mạo như vẫn còn đó (tưởng nhớ người đã mất)

Âm Hán Việt

âm dung uyển tại

4 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 音 (âm, tiếng)

9 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng để bày tỏ sự thương tiếc người đã khuất

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

âm dung uyển tại

Từng chữ

  • 音âmâm, tiếng
  • 容dungdung chứa; dung mạo; cho phép
  • 宛uyểnnhỏ bé
  • 在tạiở, tại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.