Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
yù预
bèi备

Nghĩa tiếng Việt

chuẩn bị, dự bị

Âm Hán Việt

dự bị

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

10 nét

Bộ: 夂 (bàn chân chúc xuống, đi tới)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng để chỉ việc chuẩn bị sẵn sàng về mặt vật chất hoặc tinh thần cho một hoạt động sắp tới

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

dự bị

Từng chữ

  • 预dựsẵn, có trước, làm trước; tham gia, dự
  • 备bịchuẩn bị, sắp sẵn; đầy đủ; đề phòng; thiết bị

Tầng từ vựng

Chuẩn bị, hoặc đội dự bị. Trang trọng hơn 准备. Thường dùng trong quân sự, thể thao.

Câu ví dụ

  • 我们要预备一些食物。Wǒmen yào yùbèi yīxiē shíwù. thanh 3

    Chúng ta cần chuẩn bị một ít thực phẩm.

  • 预备队员准备好了。Yùbèi duìyuán zhǔnbèi hǎo le. thanh 4

    Đội dự bị đã sẵn sàng.

  • 预备动作很重要。Yùbèi dòngzuò hěn zhòngyào. thanh 4

    Động tác chuẩn bị rất quan trọng.

Kết hợp thường gặp

  • 预yù thanh 4备bèi thanh 4队duì thanh 4

    đội dự bị

  • 预yù thanh 4备bèi thanh 4会huì thanh 4议yì thanh 4

    cuộc họp trù bị

  • 预yù thanh 4备bèi thanh 4期qī thanh 1

    thời gian dự bị

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.